Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đức Kỳ)

Điều tra ý kiến

Theo bạn nên làm thế nào để tăng số lượng truy cập?
Trình bày lại giao diện
Làm phong phú thêm nội dung
Người quản trị cần cởi mở hơn
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Chuc_mung_nam_moi1.swf 100_Dieu_lan_man_nhat.jpg 100_Dieu_lan_man_nhat.jpg 2451297.jpg TINHMEMT2.swf Gia_dinh_em.jpg DUONGTRTHUGIF.gif MIX35068.jpg IMG_1775.jpg 0.PHONG_CANH_CHAU_DOC_2-qua_tang.flv 0.PHONG_CANH_CHAU_DOC_1-qua_tang1.flv 0.Conmeo.gif 0.IMG_1504a.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf Frame2075_copy.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Đức Kỳ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Stiren và Naphtalen - nâng cao

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Thi GVG 2011
    Người gửi: Nguyễn Đức Kỳ (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:23' 15-03-2011
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT
    HÀN THUYÊN
    GIÁO VIÊN
    Nguyễn Đức Kỳ
    CHÀO MỪNG CÁC QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
    1. Viết pthh xảy ra khi cho etilen tác dụng với Br2, HCl và phản ứng trùng hợp etilen:
    a. CH2=CH2 + Br2
    b. CH2=CH2 + HCl
    c. CH2=CH2
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    2. Viết pthh xảy ra khi cho benzen và toluen tác dụng với Br2, có bột sắt làm xúc tác và đun nóng theo tỉ lệ 1:1.
    d.


    e.
     Nêu tính chất hóa học đặc trưng của chúng.
    ĐÁP ÁN
    1. Pthh:
    a. CH2=CH2 + Br2 CH2Br – CH2Br
    b. CH2=CH2 + HCl CH3 – CH2Cl c. nCH2=CH2
     Tính chất đặc trưng: cộng và trùng hợp.
    2. Pthh:
     Tính chất đặc trưng: thế ở vòng benzen
    STIREN

    NAPHTALEN

    Bài 47
    Tiết 63
    Tính chất hóa học
    Tính chất vật lí
    Ứng dụng
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    STIREN
    Cấu tạo phân tử
    NAPHTALEN
    1. Tính chất vật lí và cấu tạo.
    a. Tính chất vật lí .
    b. Cấu tạo.
    - CTPT: C8H8
    - CTCT: C6H5 -CH=CH2
    Stiren (vinyl benzen, phenyl etilen)
    ppn/c
    2. Tính chất hoá học.
    hay
    I. STIREN
    CT
    Có tính chất không no giống anken
    Có tính chất thơm giống benzen
    Stiren
    Từ đặc điểm cấu tạo nêu trên, em hãy nêu dự đoán của mình tính chất hoá học của Stiren ?
    Stiren là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước và không tan trong nước, tnc=-31oC, ts=145oC
    PHIẾU HỌC TẬP 1
    Dung dịch Br2
    C6H5-CH=CH2
    C6H5-CH=CH2 + HBr
    C6H5-CH=CH2 + H2O
    H+
    C6H5 – CH=CH2
    toC, xt
    toC, xt
    CH2=CH-CH=CH2 +
    –CH=CH2 + H2
    Ni, 20oC, 2 - 3 atm
    –CH=CH2 + 4 H2
    Ni, 125oC , 110 atm
    C6H5 – CH=CH2 + dd (KMnO4)
    tothường
    ? Hiện tượng xảy ra
    (1)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    (8)
    (2)
    Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của Stiren, hãy thảo luận để hoàn thành các PTPƯ sau:
    2. Tính chất hoá học.
    a. Phản ứng cộng
    I . STIREN
    H2
    Dung dịch Br2
    (1) C6H5-CH=CH2
    (2) C6H5-CH=CH2 + HBr
    (3) C6H5-CH=CH2 + HOH
    H+
    C6H5-CHBr-CH3 +C6H5-CH2-CH2Br
    C6H5-CH-CH3 + C6H5-CH2-CH2
    C6H5-CH2- CHBr2 + C6H5-CBr2-CH3
    C6H5 –CHBr-CH2Br
    (a)
    (b)
    (c)
    (d)
    OH OH
    (SPC)
    (SPC)
    + P/ứ cộng halogen (Br2 ,Cl2), HX (X là: Cl, Br, OH …) vào nhóm vinyl (CH2=CH-) tương tự anken.
    + Cộng H2 vào nhóm vinyl (CH2=CH-) dễ dàng hơn vào vòng benzen
    O
    H2
    Ni, 20oC, 2-3 atm
    CH=CH2
    O
    CH2-CH3
    3H2
    Ni, 125oC, 110atm
    CH2-CH3
    stiren
    etylbenzen
    etylxiclohexan
    b. Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp.
    C6H5 – CH=CH2
    toC, xt
    toC, xt
    n
    CH2-CH=CH-CH2-
    (4)
    (5)
    CH2=CH-CH=CH2 +
    n
    P/ư trùng hợp
    P/ư đồng trùng hợp
    n
    CH2-CH=CH-CH2-
    n
    A.
    D.
    C.
    B.
    n
    n
    n
    Polistiren (PS)
    poli(butađien – stiren)
    +Phản ứng trùng hợp và phản ứng đồng trùng hợp xảy ra ở nhóm vinyl (CH2=CH-)
    + Phản ứng trùng hợp đồng thời 2 hay nhiều loại monome gọi là phản ứng đồng trùng hợp.
    c. Phản ứng oxi hoá.
    3C6H5 – CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
    3C6H5-CH-CH2 + 2MnO2 + 2KOH
    OH OH
    Chọn câu đúng trong các câu sau:
    1. Stiren do có vòng benzen nên có phản ứng làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay ở nhiệt độ thường.
    2. Do có nhóm vinyl (CH2=CH-) nên stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay ở nhiệt độ thường tương tự anken.
    3. Có thể dùng dd KMnO4 để phân biệt CH2=CH2 và C6H5-CH=CH2
    4. Stiren tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường theo PTHH sau:
    A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 2, 4 D. 1,4
    Đ
    + Stiren có khả năng làm mất màu dd KMnO4 ở nhiệt độ thường (tương tự anken), phản ứng xảy ra ở nhóm CH2=CH-
    + Stiren tham gia pứ oxi hóa hoàn toàn:
    C8H8 + 10O2 8CO2 + 4H2O
    Phiếu học tập 2:
    Bài 3 (tr.196-SGK): Khi cho stiren tác dụng với brom có mặt bột Fe, thu được 3 chất có CTPT là C8H7Br3. Hãy cho biết đã xảy ra phản ứng nào ?
    + Br2
    (t0, Fe)
    - HBr
    C8H7Br3
    (3 chất)
    d. Phản ứng thế vào vòng thơm.
    Stiren có p/ư thế (thế Br, Cl, nitro…) vào vòng benzen.
    2
    P/ư cộng
    P/ư trùng hợp
    P/ư oxi hoá
    I . STIREN
    P/ư thế vào vòng benzen
    3. ứng dụng.
    - Sản xuất các vật liệu polime như nhựa PS …dùng để chế tạo các dụng cụ văn phòng, đồ dùng gia đình :
    - Sản xuất cao su buna-S dùng để chế tạo săm lốp có độ bền cơ học cao …
    I. STIREN
    1. Tính chất vật lí và cấu tạo.
    2. Tính chất hoá học.
    a. Tính chất vật lí.
    b. Cấu tạo.
    CTPT : C10H8
    CTCT :
    Từ đặc điểm cấu tạo nêu trên, em hãy dự đoán tính chất hoá học của Naphtalen ?
    Có cấu tạo gồm 2 vòng benzen tiếp giáp với nhau
    Có tính chất tương tự như benzen
    tính thơm
    1(?)
    2 (?)
    4(?)
    5(?)
    8(?)
    3 (?)
    6(?)
    7(?)
    Naphtalen là chất rắn màu trắng, có mùi đặc trưng, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ, có khả năng thăng hoa ở ngay nhiệt độ thường, tnc=80oC, ts=218oC, d=1,025g/cm3.
    II.NAPHTALEN
    9
    10
    -VD 1:
    2. Tính chất hoá học.
    a. Phản ứng thế
    + Br2
    Br
    + HBr
    -VD 2:
    + HO-NO2
    NO2
    + H2O
    H2SO4 đặc
     Naphtalen tham gia pứ thế dễ hơn benzen, sản phẩm thế ưu tiên vào vị trí α.
    1(?)
    2(?)
    4(?)
    5(?)
    8(?)
    3(?)
    6(?)
    7(?)
    CH3COOH
    II. NAPHTALEN
    Ptpứ:
    + 2H2
    b. Phản ứng cộng H2 (P/ư hiđro hóa).
    Ni, 1500C
    Tetralin(C10H12 )
    + 3H2
    Ni, 2000C, 35atm
    Đecalin(C10H18 )
    Naphtalen(C10H8 )
    c. Phản ứng oxi hoá.
    ? Naphtalen khụng b? oxi hoỏ b?i dd KMnO4. Khi cú xỳc tỏc V2O5 ? nhi?t d? cao nú b? oxi hoỏ b?i oxi khụng khớ t?o thnh anhidrit phtalic.
    Ptpứ :
    + O2 (kk)
    V2O5, 3500C-4000C
    Anhiđrit phtalic
    9
    10
    (SPC)
    (SPC)
    Tỉ lệ mol 1:1
    Tỉ lệ mol 1:1
    3. ứng dụng:
    II. NAPHTALEN
    Phẩm nhuộm
    Dung môi
    Chất dẻo
    Dược phẩm
    Thuốc chống gián
    Naphtalen
    Bài tập củng cố
    Bài 1: Cho các câu sau: a- Stiren còn có tên gọi là vinylbenzen hoặc phenyletilen.
    b- Stiren có CTCT là: CH2=CH – C6H5
    c- Stiren có những tính chất hóa học tương tự anken và tương tự benzen.
    d- Ở nhiệt độ thường stiren làm mất màu dd thuốc tím(KMnO4) nhưng lại không làm mất màu nước brom.
    e- Naphtalen có mùi băng phiến, dễ thăng hoa và có tính chất thơm tương tự benzen. Những câu đúng là:
    A. a, b, c, d, e B. b, c, d, e
    C. a, c, e D. a, b, c, e
    Đ
    dd bị mất màu
    không mất màu
    không mất màu
    dd KMnO4(tím)
    ở t0 thường
    dd bị mất màu
    etylbenzen (C6H5-CH2-CH3 )
    đã nhận ra
    không mất màu
    dd KMnO4(tím)
    và đun nóng
    stiren
    (C6H6-CH=CH2)
    benzen
    (C6H6 )
    a. Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt benzen, etylbenzen, stiren :
    Thuốc thử
    Hoá chất
    Bài 2: (bài 5 tr.196 – SGK)
    Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:
    A. 13,52 tấn. B. 10,6 tấn. C. 13,25 tấn. D. 8,48 tấn.
    Hướng dẫn giải:

    C6H5CH2-CH3
    Đề hiđro hóa
    - H2
    C6H5CH=CH2
    Trùng hợp
    Theo định luật bảo toàn khối lượng: mstiren = mpolistiren
    → nstiren = 10,4.106/104 = 0,1.106 mol.
    → netylbenzen (PT) = nstiren = 0,1.106 mol.
    → netylbenzen (TT) = netylbenzen (PT).100%/H% = 0,1.106.100/80 = 0,125.106 mol.
    → metylbenzen (TT) = 0,125.106.106 = 13,25.106 gam = 13,25 tấn
     đáp án C
    Đ
    Bài 3:
    BTvn:
    Làm bài tập 1,2,4,6- SGK.
    Chuẩn bị Bài 48 " Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên.".
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ!

    CHÀO CÁC EM CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
    2- Cho Stiren
    Sp`
    1- Phân tích nguyên tố
    CTPT của Stiren là C8H8
    Phương pháp xác định CTCT của Stiren
    ?Stiren có dạng cấu tạo: C6H5-C2H3
    3- Stiren làm mất màu dd Br2 tạo C8H8Br2
    Axit benzoic ( C6H5 -COOH)
    ?Stiren có chứa liên kết đôi ( có nhóm -CH=CH2)
    CTCT của stiren:
    - CTCT: C6H5 -CH=CH2
    hay
    Mô hình cấu tạo phân tử Naphtalen
    Dạng đặc
    Dạng rỗng
    (7)
    –CH=CH2 + H2
    Ni, 20oC, 2 - 3 atm
    –CH=CH2 + H2
    Ni, 125oC , 110 atm
    -CH2-CH3
    CH2-CH3
    (6)
    Phản ứng cộng H2
    t/c
    O
    H2
    Ni, 20oC, 2-3 atm
    CH=CH2
    O
    CH2-CH3
    3H2
    Ni, 125oC, 110atm
    CH2-CH3
    A.
    B.
    Hãy cho biết sản phẩm của các p/ư sau:
    stiren
    etylbenzen
    Etylxiclohexan
    etylbenzen
    etylxiclohexan
    4
    Có liên kết đôi
    Cả vòng benzen
    Có tính chất
    không no
    (tương tự anken)
    P/ư cộng
    P/ư trùng hợp
    P/ư oxi hoá
    Cú tớnh thom
    (tuong t? benzen)
    Dễ thế, khó cộng
     
    Gửi ý kiến

    Lịch

    Lịch Vạn Sự